Những Câu Chúc Tết Bằng Tiếng Trung: Tổng Hợp 50+ Câu Chúc Tết Tiếng Trung Hay Nhất 2026

Tết Nguyên Đán – hay còn gọi là 春节 (Chūnjié) – là dịp lễ lớn nhất trong văn hóa Trung Quốc, nơi mọi người sum họp gia đình, chúc tụng nhau những điều tốt lành cho năm mới. Năm 2026 là năm Mã (马年 – Mǎ nián), biểu tượng cho sự nhanh nhẹn, năng động và thành công “mã đáo thành công”. Việc sử dụng những câu chúc Tết bằng tiếng Trung đúng cách không chỉ thể hiện sự am hiểu văn hóa mà còn mang lại may mắn, đặc biệt khi gửi cho bạn bè, đối tác Trung Quốc hoặc trong cộng đồng người Hoa.

Trải nghiệm văn hóa Đài Loan – Điểm nhấn của hành trình du học.
Trải nghiệm văn hóa Đài Loan – Điểm nhấn của hành trình du học.

Tại Sao Nên Học Những Câu Chúc Tết Bằng Tiếng Trung?

Trong dịp Tết, người Trung Quốc thường chào nhau bằng những lời chúc mang ý nghĩa cát tường như sức khỏe, tài lộc, bình an và thành công. Các cụm từ phổ biến nhất bao gồm:

  • 新年快乐 (Xīnnián kuàilè): Chúc mừng năm mới – câu cơ bản nhất, dùng cho mọi đối tượng.
  • 春节快乐 (Chūnjié kuàilè): Chúc Tết vui vẻ – nhấn mạnh vào lễ hội Xuân.
  • 恭喜发财 (Gōngxǐ fācái): Cung hỷ phát tài – phổ biến ở miền Nam Trung Quốc và cộng đồng Hoa kiều.

Những câu này giúp bạn tạo ấn tượng tốt khi giao lưu với người Trung Quốc, đặc biệt trong kinh doanh hoặc du học/hợp tác.

Bảng Tổng Hợp 50+ Câu Chúc Tết Bằng Tiếng Trung Hay Nhất

Dưới đây là danh sách chi tiết, phân loại theo chủ đề để dễ áp dụng:

1. Câu chúc Tết ngắn gọn phổ biến (dùng cho bạn bè, đồng nghiệp)

  1. 新年快乐!(Xīnnián kuàilè!) – Chúc mừng năm mới!
  2. 春节快乐!(Chūnjié kuàilè!) – Chúc Tết vui vẻ!
  3. 过年好!(Guònián hǎo!) – Chúc năm mới vui vẻ!
  4. 新年好!(Xīnnián hǎo!) – Năm mới tốt lành!
  5. 恭喜发财!(Gōngxǐ fācái!) – Cung hỷ phát tài!
  6. 万事如意!(Wànshì rúyì!) – Vạn sự như ý!
  7. 身体健康!(Shēntǐ jiànkāng!) – Chúc sức khỏe dồi dào!
  8. 大吉大利!(Dàjí dàlì!) – Đại cát đại lợi!
  9. 吉祥如意!(Jíxiáng rúyì!) – Cát tường như ý!
  10. 心想事成!(Xīn xiǎng shì chéng!) – Ước gì được nấy!

2. Câu chúc Tết cho gia đình, người thân (nhấn mạnh bình an, hạnh phúc)

  1. 阖家幸福!(Hé jiā xìngfú!) – Cả gia đình hạnh phúc!
  2. 合家平安!(Hé jiā píng’ān!) – Cả nhà bình an!
  3. 岁岁平安!(Suì suì píng’ān!) – Năm nào cũng bình an!
  4. 家庭和睦!(Jiātíng hémù!) – Gia đình hòa thuận!
  5. 祝爸妈身体健康,万事如意!(Zhù bà mā shēntǐ jiànkāng, wàn shì rú yì!) – Chúc bố mẹ sức khỏe, vạn sự như ý!
  6. 祝爷爷奶奶长寿百岁!(Zhù yéye nǎinai chángshòu bǎi suì!) – Chúc ông bà sống lâu trăm tuổi!
  7. 祝全家福寿双全!(Zhù quán jiā fú shòu shuāng quán!) – Chúc cả nhà phúc thọ song toàn!
  8. 阖家欢乐!(Hé jiā huānlè!) – Cả nhà vui vẻ!
  9. 祝您及家人幸福吉祥!(Zhù nín jí jiārén xìngfú jíxiáng!) – Chúc bạn và gia đình hạnh phúc cát tường!
  10. 祝父母新年快乐,健康长寿!(Zhù fùmǔ xīnnián kuàilè, jiànkāng chángshòu!) – Chúc bố mẹ năm mới vui vẻ, khỏe mạnh trường thọ!

3. Câu chúc Tết cho sự nghiệp, tài lộc (phù hợp kinh doanh, đối tác)

  1. 事业蒸蒸日上!(Shìyè zhēngzhēng rì shàng!) – Sự nghiệp ngày càng phát đạt!
  2. 生意兴隆!(Shēngyì xīnglóng!) – Mua may bán đắt!
  3. 财源广进!(Cáiyuán guǎng jìn!) – Tài lộc dồi dào!
  4. 马到成功!(Mǎ dào chénggōng!) – Mã đáo thành công! (đặc biệt phù hợp năm Mã 2026)
  5. 步步高升!(Bù bù gāo shēng!) – Thăng tiến từng bước!
  6. 祝你升官发财!(Zhù nǐ shēng guān fā cái!) – Chúc thăng quan phát tài!
  7. 财源滚滚!(Cáiyuán gǔn gǔn!) – Tiền tài cuồn cuộn!
  8. 工作顺利!(Gōngzuò shùnlì!) – Công việc thuận lợi!
  9. 一帆风顺!(Yī fān fēng shùn!) – Thuận buồm xuôi gió!
  10. 祝你新年事业有成!(Zhù nǐ xīnnián shìyè yǒu chéng!) – Chúc năm mới sự nghiệp thành công!

4. Câu chúc Tết ý nghĩa, dài hơn (dùng cho thiệp, status)

  1. 新年快乐,万事如意,心想事成!(Xīnnián kuàilè, wàn shì rú yì, xīn xiǎng shì chéng!) – Năm mới vui vẻ, vạn sự như ý, ước gì được nấy!
  2. 祝你新的一年身体健康,事业顺利,家庭幸福!(Zhù nǐ xīn de yī nián shēntǐ jiànkāng, shìyè shùnlì, jiātíng xìngfú!) – Chúc năm mới sức khỏe, công việc thuận lợi, gia đình hạnh phúc!
  3. 辞旧迎新,祝你在新的一年里有新的开始,新的收获!(Cí jiù yíng xīn, zhù nǐ zài xīn de yī nián lǐ yǒu xīn de kāishǐ, yǒu xīn de shōuhuò!) – Tạm biệt năm cũ, chào đón năm mới, chúc bạn có khởi đầu và thành quả mới!
  4. 值此新春佳节之际,祝你及家人幸福吉祥,身体健康!(Zhí cǐ xīnchūn jiājié zhī jì, zhù nǐ jí jiārén xìngfú jíxiáng, shēntǐ jiànkāng!) – Nhân dịp Tết xuân, chúc bạn và gia đình hạnh phúc cát tường, khỏe mạnh!
  5. 马年行大运,好运连连,幸福安康!(Mǎ nián xíng dà yùn, hǎo yùn lián lián, xìngfú ānkāng!) – Năm Mã may mắn lớn, tốt lành liên tiếp, hạnh phúc bình an!
  6. 金马呈祥,福满人间!(Jīn mǎ chéng xiáng, fú mǎn rénjiān!) – Ngựa vàng mang điềm lành, phúc đầy nhân gian!
  7. 祝你马年快乐,财源广进,梦想成真!(Zhù nǐ mǎ nián kuàilè, cáiyuán guǎng jìn, mèngxiǎng chéng zhēn!) – Chúc năm Mã vui vẻ, tài lộc dồi dào, ước mơ thành hiện thực!
  8. 新春快乐,阖家团圆,喜气洋洋!(Xīnchūn kuàilè, hé jiā tuányuán, xǐ qì yáng yáng!) – Xuân mới vui vẻ, cả nhà đoàn viên, hân hoan rộn ràng!
  9. 愿你新年笑口常开,好运天天来!(Yuàn nǐ xīnnián xiào kǒu cháng kāi, hǎo yùn tiān tiān lái!) – Mong năm mới bạn luôn cười tươi, may mắn đến mỗi ngày!
  10. 春节愉快,福如东海,寿比南山!(Chūnjié yúkuài, fú rú dōng hǎi, shòu bǐ nán shān!) – Tết vui vẻ, phúc như biển Đông, thọ như núi Nam!

5. Câu chúc Tết thêm 10+ câu đặc biệt cho năm Mã 2026

  1. 马年大吉!(Mǎ nián dà jí!) – Năm Mã đại cát!
  2. 马到成功,万事亨通!(Mǎ dào chénggōng, wàn shì hēng tōng!) – Mã đáo thành công, vạn sự hanh thông!
  3. 金马迎春,福泽满门!(Jīn mǎ yíng chūn, fú zé mǎn mén!) – Ngựa vàng đón xuân, phúc tràn đầy cửa!
  4. 骏马奔腾,好运来袭!(Jùn mǎ bēn téng, hǎo yùn lái xí!) – Ngựa hay phi nước đại, may mắn ập đến!
  5. 马年行运,事业腾飞!(Mǎ nián xíng yùn, shìyè téng fēi!) – Năm Mã vận may, sự nghiệp bay cao!
  6. 祝你马年鸿运当头!(Zhù nǐ mǎ nián hóng yùn dāng tóu!) – Chúc năm Mã hồng vận đến đầu!
  7. 一马当先,步步高升!(Yī mǎ dāng xiān, bù bù gāo shēng!) – Một ngựa dẫn đầu, từng bước thăng tiến!
  8. 马年快乐,心想事成!(Mǎ nián kuàilè, xīn xiǎng shì chéng!) – Năm Mã vui vẻ, ước gì được nấy!
  9. 灵马献瑞,福满乾坤!(Líng mǎ xiàn ruì, fú mǎn qiánkūn!) – Ngựa thần mang điềm lành, phúc đầy trời đất!
  10. 2026马年,祝你一切顺利,前程似锦!(2026 Mǎ nián, zhù nǐ yīqiè shùnlì, qiánchéng sì jǐn!) – Năm Mã 2026, chúc bạn mọi sự thuận lợi, tiền đồ rực rỡ!
Trải nghiệm văn hóa Đài Loan – Điểm nhấn của hành trình du học.
Khám phá văn hóa Đài Loan – Trải nghiệm đáng nhớ khi du học.

Cách Sử Dụng Những Câu Chúc Tết Bằng Tiếng Trung Hiệu Quả

  • Với bạn bè: Dùng câu ngắn gọn như 新年快乐 + emoji lì xì.
  • Với gia đình: Thêm lời cá nhân hóa như 祝爸妈…
  • Với đối tác: Kết hợp tài lộc như 恭喜发财 + 生意兴隆.
  • Khi gặp trực tiếp: Cúi chào nhẹ, mỉm cười và nói rõ ràng.

Thực hành phát âm qua app như HelloChinese hoặc YouTube để nói tự nhiên hơn.

hello chinese
App Hello Chinese

Kết Luận

Những câu chúc Tết bằng tiếng Trung không chỉ là lời nói mà còn mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc, giúp kết nối tình cảm và mang lại may mắn cho năm mới 2026 – năm Mã. Từ 新年快乐 đơn giản đến 马到成功 ý nghĩa, hãy chọn câu phù hợp để gửi đến người thân, bạn bè và đối tác.

Nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc chuẩn bị du học/kinh doanh với Trung Quốc, việc nắm vững những câu chúc này sẽ là lợi thế lớn. Để được tư vấn khóa học tiếng Trung, du học Đài Loan/Trung Quốc hoặc hỗ trợ hồ sơ, hãy liên hệ ngay Du học toàn cầu PT SUN – đơn vị uy tín giúp hàng ngàn học viên chinh phục ngôn ngữ và giấc mơ quốc tế!

Chúc bạn một năm Mã đại cát, vạn sự như ý!

TRUNG TÂM DU HỌC TOÀN CẦU PT SUN

Địa chỉ: Biệt thự C27 – Lô C, Bộ Tư Lệnh Thủ Đô Hà Nội, Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
CN Hải Dương: Số 1474 Trần Hưng Đạo, khu Vũ Xá, VŨ XÁ, Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng
CN Hưng Yên: Biệt thự TĐ01-01 Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên
CN Đà Nẵng: Lê Thanh Nghị, Hoà Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng
CN HCM: Đường Trần Phú, Quận 5, TP Hồ Chí Minh.
Email: ptsun-group@ptsun.vn
Hotline : 0986 874 266
Website : https://ptsun.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký tư vấn miễn phí