Bạn đang tìm kiếm một trường đại học tại Đài Loan kết hợp chất lượng giáo dục y khoa cao cấp với giá trị nhân văn sâu sắc, lấy cảm hứng từ triết lý từ bi của Phật giáo? Đại học Từ Tế (Tzu Chi University – TCU) chính là lựa chọn nổi bật, trực thuộc Quỹ Từ Tế (Tzu Chi Foundation) do Đại sư Cheng Yen sáng lập. Với sứ mệnh tích hợp y học nhân đạo, giáo dục nhân văn và phục vụ cộng đồng, trường không chỉ đào tạo chuyên gia y tế mà còn nuôi dưỡng tinh thần từ bi, bền vững – một điểm khác biệt lớn so với các trường đại học Đài Loan khác.
Năm 2026, đại học Từ Tế tiếp tục thu hút sinh viên quốc tế, đặc biệt từ Việt Nam, nhờ chương trình tuyển sinh mở rộng, học bổng hào phóng và môi trường học tập tại Hualien – vùng đất thiên nhiên tươi đẹp, an toàn.
Đừng bỏ lỡ Chương Trình HỘI THẢO DU HỌC QUỐC TẾ PT SUN 2026 vào ngày 19/04 với sự Tham gia của Đại học Từ Tế giúp giải đáp mọi thắc mắc, cùng cơ hội nhận gói học bổng của trường Đại học Từ Tế và PT SUN lên tới 800tr VND. Đăng ký ngay tại: https://forms.gle/ioRcdzHhgQGztk8K6
Tổng Quan Về Đại Học Từ Tế (Tzu Chi University)
Dưới đây là bảng thông tin tổng quan về trường dựa trên dữ liệu từ website chính thức:
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Tzu Chi University (TCU) |
| Tên tiếng Việt | Đại học Từ Tế |
| Năm thành lập | Dựa trên tầm nhìn của Đại sư Cheng Yen, phát triển từ các chương trình y khoa nhân văn từ những năm 1990s |
| Vị trí | Hualien County, Đài Loan (campus chính tại Jianguo Campus) |
| Loại hình | Tư thục, trực thuộc Tzu Chi Foundation |
| Sứ mệnh chính | Tích hợp y học nhân đạo, giáo dục nhân văn, từ thiện và văn hóa nhân văn (dựa trên 4 trụ cột: từ thiện, y tế, giáo dục, văn hóa nhân văn) |
| Số lượng sinh viên tốt nghiệp gần đây | 1.566 sinh viên tốt nghiệp năm 2025 (bao gồm tiến sĩ, thạc sĩ, cử nhân và cao đẳng 5 năm) |
| Điểm nổi bật | Tập trung vào giáo dục y khoa nhân văn, tình nguyện, bền vững; hợp tác quốc tế với các trường như KAIST (Hàn Quốc), Naresuan University (Thái Lan), và các trường chị em tại Việt Nam |

Thế Mạnh Nổi Bật Của Đại Học Từ Tế
Đại học Từ Tế nổi bật với mô hình giáo dục kết hợp y khoa chuyên sâu và giá trị nhân văn, thể hiện qua:
- Giáo dục y khoa nhân đạo: Trường đạt thành tích cao trong kỳ thi cấp phép y khoa (ví dụ: sinh viên Trường Y đạt tỷ lệ đậu cao trong kỳ thi Physicians Licensure Examination 2023). Chương trình hợp tác nghiên cứu với KAIST Hàn Quốc về bệnh thoái hóa thần kinh.
- Tích hợp nhân văn và Phật giáo: Các hoạt động từ Office of Humanistic Culture như hội thảo tâm lý, trại hè nghiên cứu, chương trình Silent Mentor (hiến tặng cơ thể sau tử vong để học y khoa), và các sự kiện từ thiện (hỗ trợ cứu trợ động đất Myanmar, tour nhà hát cho trẻ em nông thôn).
- Bền vững và trách nhiệm xã hội: Giải thưởng USR 2024 hạng mục “Ecological Cohabitation Group”, chương trình Green Jobs Training hỗ trợ mục tiêu net-zero.
- Mạng lưới toàn cầu Từ Tế: Kết nối với hệ thống bệnh viện, trường học, truyền thông và tình nguyện của Tzu Chi Foundation trên toàn thế giới.
- Thành tích: Giải thưởng National Quality Award 2024 cho tầm nhìn giáo dục y khoa nhân văn của Đại sư Cheng Yen; giải nhất cuộc thi High-Fidelity Simulation Competition quốc gia cho sinh viên y khoa.
Các Hệ Đào Tạo Của Trường
Trường tổ chức đào tạo qua các khoa chính:
- College of Medicine
- College of Education and Communication
- College of Humanities and Social Sciences
- International College
Các hệ bao gồm: Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ, và cao đẳng 5 năm (đặc biệt Nursing).

Chương Trình Đào Tạo Và Chi Tiết Các Ngành Học Kèm Học Phí
Học phí & Phí, Chi phí Ăn uống, Phí Nhà ở và Các Chi phí Khác – Đại học Từ Tế
Học phí và Các Phí Khác / Mỗi Học kỳ
| Khoa/Viện | Học phí (NTD) | Các Phí Khác (NTD) | Tổng (NTD) |
|---|---|---|---|
| Trung cấp | |||
| Chương trình Trung cấp Điều dưỡng 5 năm (ba năm đầu) | 18,890 | 7,780 | 26,670 |
| Chương trình Trung cấp Điều dưỡng 5 năm (hai năm cuối) | 24,520 | 9,210 | 33,730 |
| Chương trình Điều dưỡng Kỹ thuật 2 năm (Ban Ngày) | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Chương trình Điều dưỡng Liên thông 2 năm – Năm 1 | 1310 × Giờ tín chỉ | – | – |
| Chương trình Điều dưỡng Liên thông 2 năm – Năm 2 | 1310 × Giờ tín chỉ | – | – |
| Chương trình Trung cấp Du lịch và Khách sạn 5 năm – Năm 2 (Ban Ngày) | 24,520 | 9,210 | 33,730 |
| Đại học | |||
| Y khoa | 45,024 | 16,951 | 61,975 |
| Y học Phòng thí nghiệm và Công nghệ Sinh học | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Y tế Công cộng | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Điều dưỡng | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Điều dưỡng Sau đại học | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Tin học Y tế | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Vật lý Trị liệu | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Y học Trung Quốc Sau đại học | 45,024 | 16,951 | 61,975 |
| Khoa học và Kỹ thuật Y sinh | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Dược học | 39,264 | 14,966 | 54,230 |
| Công tác Xã hội | 38,023 | 8,808 | 46,831 |
| Truyền thông | 39,264 | 14,966 | 54,230 |
| Ngôn ngữ và Văn học Phương Đông | 38,023 | 8,808 | 46,831 |
| Ngôn ngữ và Văn học Nước Ngoài | 38,023 | 8,808 | 46,831 |
| Phát triển Con người và Tâm lý học | 38,023 | 8,808 | 46,831 |
| Chương trình Cử nhân Quản lý Ngành Dịch vụ Quốc tế | 36,000 | 11,800 | 47,800 |
| Chương trình Cử nhân Truyền thông Số và Công nghệ | 39,264 | 14,966 | 54,230 |
| Sinh học Phân tử và Di truyền Con người | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Phát triển Trẻ em và Nghiên cứu Gia đình | 38,023 | 8,808 | 46,831 |
| Chẩn đoán Hình ảnh và Khoa học Xạ hình | 33,975 | 14,874 | 48,849 |
| Quản lý Kinh doanh | 36,000 | 11,800 | 47,800 |
| Công nghệ Thông tin và Quản lý | 36,000 | 11,800 | 47,800 |
| Quản lý Y tế | 36,000 | 11,800 | 47,800 |

Viện Sau đại học – Chương trình Thạc sĩ
| Khoa/Viện | Học phí (NTD) | Các Phí Khác (NTD) | Tổng (NTD) |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Điều dưỡng (Chương trình Thạc sĩ Liên thông) | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Y học Phòng thí nghiệm và Công nghệ Sinh học | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Y tế Công cộng | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Tin học Y tế | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Vật lý Trị liệu | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Công nghệ Sinh học Y tế | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Viện Sau đại học Dược học Lâm sàng | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Dược lý và Độc tính học | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Nha khoa và Vật liệu | 37,302 | 14,218 | 51,520 |
| Chăm sóc Dài hạn | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Giáo dục | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
| Công tác Xã hội | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
| Ngôn ngữ và Văn học Phương Đông | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
| Tôn giáo và Nhân văn | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
| Phát triển Con người và Tâm lý học | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
| Bền vững và Quản lý Thảm họa | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
| Giáo dục (Chương trình Thạc sĩ Liên thông) | 12,240 | 18,500 | 30,740 |
| Sinh học Phân tử và Di truyền Con người | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Khoa học và Kỹ thuật Y sinh | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Trường Sau đại học Y học Trung Quốc | 45,024 | 16,951 | 61,975 |
| Truyền thông | 37,302 | 14,218 | 51,520 |
| Chẩn đoán Hình ảnh và Khoa học Xạ hình | 26,461 | 16,276 | 42,737 |
| Công nghệ Thông tin và Quản lý | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
| Quản lý Y tế | 32,263 | 8,961 | 41,224 |
Tiến sĩ
| Khoa/Viện | Học phí (NTD) | Các Phí Khác (NTD) | Tổng (NTD) |
|---|---|---|---|
| Khoa học Y tế | 26,473 | 17,309 | 43,782 |
| Y học Dịch chuyển | 26,473 | 17,309 | 43,782 |
| Dược lý và Độc tính học | 26,473 | 17,309 | 43,782 |
Học Bổng Chi Tiết Của Trường
Trường cung cấp nhiều học bổng cho sinh viên quốc tế (không bao gồm Trung Quốc đại lục):
- International Student Scholarship (Entrance/Excellence/Mingben Universal): Miễn học phí + phí khác + ký túc xá + trợ cấp hàng tháng lên đến 5,000 NTD (tối đa 4.5 tháng/học kỳ). Điều kiện: Điểm cao từ quốc gia gốc (ví dụ: Việt Nam GPA ≥8.5), duy trì top % lớp và ≥20 giờ tình nguyện/học kỳ.
- Financial Aid for International Students: Dành cho hoàn cảnh khó khăn, miễn học phí + ký túc xá + trợ cấp, yêu cầu chứng minh tài chính.
- Scholarship for International Nursing Students: Tương tự, ưu tiên ngành Nursing.
- Full English Graduate Scholarship – Biomedical Science: Miễn toàn bộ học phí + ký túc xá (PhD đến 5 năm), trợ cấp sống: Master 10,000 NTD/tháng, PhD 15,000–20,000 NTD/tháng.
- TCU Graduate Scholarship: Trợ cấp hàng tháng cho thạc sĩ (3,000 NTD) và tiến sĩ (10,000 NTD+), ưu đãi cho cử nhân TCU tiếp tục học cao học.
- Part-time Job: Làm thêm 190 NTD/giờ, tối đa 20 giờ/tuần trong kỳ học.

Cơ Sở Vật Chất Và Đời Sống Sinh Viên
Trường tọa lạc tại Hualien – khu vực thiên nhiên đẹp, an toàn, gần biển và núi. Cơ sở vật chất hỗ trợ học tập và hoạt động nhân văn: phòng lab y khoa hiện đại, không gian văn hóa, khu ký túc xá cho sinh viên mới trong trại định hướng. Sinh viên tham gia các sự kiện quốc tế (International Cultural Day với ẩm thực toàn cầu), radio sinh viên, hội thảo MiTalk, và hoạt động tình nguyện. Ký túc xá: 6,000–8,200 NTD/học kỳ, tiện nghi cơ bản, bữa ăn chay trợ giá.
Kết Luận
Đừng bỏ lỡ Chương Trình HỘI THẢO DU HỌC QUỐC TẾ PT SUN 2026 vào ngày 19/04 với sự Tham gia của Đại học Từ Tế giúp giải đáp mọi thắc mắc, cùng cơ hội nhận gói học bổng của trường Đại học Từ Tế và PT SUN lên tới 800tr VND. Đăng ký ngay tại: https://forms.gle/ioRcdzHhgQGztk8K6
Đại học Từ Tế mang đến cơ hội du học Đài Loan kết hợp chuyên môn y khoa hàng đầu và giá trị nhân văn sâu sắc, phù hợp với sinh viên Việt Nam mong muốn phát triển toàn diện. Nếu bạn quan tâm đến tuyển sinh đại học Từ Tế hoặc Du học Hàn Quốc đại học Từ Tế (qua hợp tác quốc tế), hãy liên hệ ngay Du học Toàn cầu PT SUN để được tư vấn miễn phí về hồ sơ, học bổng, visa và lộ trình cá nhân hóa. Đội ngũ chuyên gia sẽ hỗ trợ bạn từ A-Z để chinh phục giấc mơ du học 2026!
